glad
/glæd/
tính từ
vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan; (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan; tiếp đón ai niềm nở
glad (/glæd/, tính từ) nghĩa là vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan; (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan; tiếp đón ai niềm nở. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.