Kasser English

glass

/ɡlɑːs/
danh từ
cái ly

glass (/ɡlɑːs/, danh từ) nghĩa là cái ly. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kính thuỷ tinh; đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung); cái cốc; (một) cốc
  • động từ lắp kính, lồng kính; phản chiếu; soi mình; (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính
    to glass a window – lắp kính vào cửa sổ

Câu ví dụ với glass

I'd like a glass of water.
aid laik ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə
Cho tôi một ly nước.
Yes! While I was cooking, I heard a loud noise. My cat broke a glass.
jes wail ai biː ˈkukiɳ ai hiə ei laud nɔiz mai kæt brouk ei glɑːs
Có! Trong lúc nấu ăn, mình nghe tiếng động lớn. Con mèo làm vỡ ly.
Lan orders soup and a glass of water. She doesn't like spicy food.
ˈlæn suːp ænd ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə ʃiː laik ˈspaisi fuːd
Lan gọi súp và một ly nước. Cô không thích đồ cay.
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.