Kasser English

go

/gou/
danh từ
sự đi; sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái; sự thử (làm gì)

go (/gou/, danh từ) nghĩa là sự đi; sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái; sự thử (làm gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đi; sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái; sự thử (làm gì)
    full of go – đầy sức sống; đầy nhiệt tình
  • động từ đi, đi đến, đi tới; thành, thành ra, hoá thành; trôi qua, trôi đi (thời gian)
    to go to Saigon – đi Sàigòn

Câu ví dụ với go

No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
Did you go to the doctor?
dˈɪd juː gou tuː ðiː ˈdɔktə
Bạn đi khám chưa?
I know. I don't sleep enough. I go to bed at 1 a.m.
ai nou ai dount sliːp iˈnʌf ai gou tuː bed æt ˈæm
Mình biết. Mình ngủ không đủ. Mình đi ngủ lúc 1 giờ sáng.
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.
Let's go swimming this afternoon.
ˈlɛts gou ˈswimiɳ ðis ˈɑːftəˈnuːn
Chiều nay đi bơi đi.