Kasser English

camp

/kæmp/
danh từ
trại, chỗ cắm trại, hạ trại; (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại; đời sông quân đội

camp (/kæmp/, danh từ) nghĩa là trại, chỗ cắm trại, hạ trại; (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại; đời sông quân đội. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ trại, chỗ cắm trại, hạ trại; (quân sự) chỗ đóng quân, chỗ đóng trại; đời sông quân đội
  • động từ đóng trại, cắm trại, hạ trại
    to go camping – đi cắm trại