Kasser English

everything

/ˈevriθiɳ/
đại từ
mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ; cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất

everything (/ˈevriθiɳ/, đại từ) nghĩa là mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ; cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với everything

No, everything was backed up last night. But we found a virus on two computers.
nou ˈevriθiɳ biː p lɑːst nait bʌt wiː faund ei ˈvaiərəs ɔn tuː
Không, mọi thứ đã được sao lưu tối qua. Nhưng chúng tôi phát hiện vi-rút trên hai máy.
Not yet. I'll remind her so that we can print everything on Thursday.
nɔt jet riˈmaind həː sou ðæt wiː kæn print ˈevriθiɳ ɔn ˈθəːzdi
Chưa. Tôi sẽ nhắc để ta in mọi thứ vào thứ Năm.