dress (/dres/, danh từ) nghĩa là váy liền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ quần áo; vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoàiin full dress – ăn mặc lễ phục
- động từ mặc (quần áo...), ăn mặc; băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương); (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng)to be dressed in black – mặc đồ đen
Câu ví dụ với dress
Could I try this dress on? – Of course.
kæn ai trai ðis dres ɔn ɔv kɔːs
Tôi mặc thử váy này được không? – Tất nhiên.
Yes, I'd like this dress, please. Could I try it on?
jes aid laik ðis dres pliːz kæn ai trai it ɔn
Vâng, tôi muốn chiếc váy này. Tôi mặc thử được không?