do
/duː, du/
động từ
làm, thực hiện; làm, làm cho, gây cho; làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch
do (/duː, du/, động từ) nghĩa là làm, thực hiện; làm, làm cho, gây cho; làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ làm, thực hiện; làm, làm cho, gây cho; làm, học (bài...); giải (bài toán); dịchto do one's duty – làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
- danh từ (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp; (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt; (số nhiều) phầnwe've got a do on tonight – đêm nay bọn ta có bữa chén
Câu ví dụ với do
What are you going to do on holiday?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː ɔn ˈhɔlədi
Kỳ nghỉ bạn định làm gì?
What are you going to do next month?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː nekst mʌnθ
Tháng sau bạn định làm gì?
Size S. … Hmm, it's too small. Do you have a bigger one?
saiz es tuː smɔːl duː juː hæv ei wʌn
Cỡ S. … Hmm, nhỏ quá. Có cỡ lớn hơn không?
Do you have any noodles? – Sorry, we don't have any.
duː juː hæv ˈeni ˈsɔri wiː dount hæv ˈeni
Quán có mì không? – Xin lỗi, hết rồi.
How do you get to work? By bike?
hau duː juː get tuː wəːk bai baik
Bạn đi làm bằng gì? Xe đạp à?