Kasser English

cloudy

/ˈklaudi/
tính từ
có mây phủ, đầy mây; u ám; đục, vẩn; tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn)

cloudy (/ˈklaudi/, tính từ) nghĩa là có mây phủ, đầy mây; u ám; đục, vẩn; tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với cloudy

It'll be cloudy in the morning, and it might rain in the afternoon.
ˈɪtəl biː ˈklaudi in ðiː ˈmɔːniɳ ænd it mait rein in ðiː ˈɑːftəˈnuːn
Sáng nhiều mây, chiều có thể mưa.
It's cloudy and warm. Not hot.
ˈklaudi ænd wɔːm nɔt hɔt
Nhiều mây và ấm. Không nóng.
Ben: “Okay. Tomorrow it's cloudy. Let's meet tomorrow.”
bˈɛn ˌoʊˈkeɪ təˈmɔrou ˈklaudi ˈlɛts miːt təˈmɔrou
Ben: “Ừ. Mai trời nhiều mây. Mai gặp nhé.”