break (/breɪk/, động từ) nghĩa là làm vỡ, gãy (quá khứ: broke). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe); xe ngựa không mui; sự gãy, sự kéo, sự đứt, sự ngắt
- động từ gãy, đứt, vỡ; chạy tán loạn, tan tác; ló ra, hé ra, hiện rathe branch broke – cành cây gãy
- làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ; cắt, ngắt, làm gián đoạn, ngừng phá; xua tan, làm tan tácto break one's arm – bị gãy tay
Câu ví dụ với break
Yes, as long as we break even this year and the dividend isn't affected.
jes æz lɔɳ æz wiː breik ˈiːvən ðis jəː ænd ðiː ˈdividend əˈfektid
Có, miễn là năm nay ta hoà vốn và cổ tức không bị ảnh hưởng.