Kasser English

get

/get/
động từ
được, có được, kiếm được, lấy được; nhận được, xin được, hỏi được; tìm ra, tính ra

get (/get/, động từ) nghĩa là được, có được, kiếm được, lấy được; nhận được, xin được, hỏi được; tìm ra, tính ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với get

I don't get enough sleep.
ai dount get iˈnʌf sliːp
Tôi ngủ không đủ.
How do you get to work? By bike?
hau duː juː get tuː wəːk bai baik
Bạn đi làm bằng gì? Xe đạp à?
If I get a good grade, I'll buy you dinner!
if ai get ei gud greid bai juː ˈdinə
Nếu mình được điểm tốt, mình mời bạn ăn tối!
I get up at six in the morning.
ai get p æt siks in ðiː ˈmɔːniɳ
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
What time do you get up, Hoa?
w t taim duː juː get p
Hoa, bạn thức dậy lúc mấy giờ?