Kasser English

due

/djuː/
tính từ
đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...); đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng; vì, do bởi, tại, nhờ có

due (/djuː/, tính từ) nghĩa là đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...); đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng; vì, do bởi, tại, nhờ có. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...); đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng; vì, do bởi, tại, nhờ có
    bill due on May 1st – hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;
  • danh từ quyền được hưởng; cái được hưởng; món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả; (số nhiều) thuế
    to give somebody his due – cho ai cái mà người ta có quyền được hưởng
  • trạng từ đúng
    to go due north – đi đúng hướng bắc

Câu ví dụ với due

How about Wednesday at 10? The report is due on Friday, so it's quite urgent.
hau əˈbaut ˈwenzdi æt ðiː riˈpɔːt ˈɪz djuː ɔn ˈfraidi sou kwait ˈ ːd nt
Thứ Tư lúc 10 giờ thì sao? Báo cáo hạn thứ Sáu nên khá gấp.
Your monthly payment is due on the first of each month.
jɔː ˈmʌnθli ˈpeimənt ˈɪz djuː ɔn ðiː fəːst ɔv iːtʃ mʌnθ
Khoản thanh toán hằng tháng đến hạn vào ngày đầu tháng.
Really? The total was due on the 15th. I'll check the account balance and pay it in full today.
ˈriəli ðiː ˈtoutl biː djuː ɔn ðiː tʃek ðiː əˈkaunt ˈbæləns ænd pei it in ful tədˈeɪ
Thật à? Tổng tiền đến hạn ngày 15. Tôi sẽ kiểm tra số dư tài khoản và trả hết hôm nay.
Two thousand units have been recalled due to a faulty switch.
tuː ˈθauzənd hæv biː djuː tuː ei ˈfɔːlti switʃ
Hai nghìn sản phẩm đã bị thu hồi do công tắc lỗi.
The delivery was delayed due to a shortage of drivers.
ðiː diˈlivəri biː dɪlˈeɪd djuː tuː ei ˈʃɔːtidʤ ɔv
Việc giao hàng bị trễ do thiếu tài xế.