Kasser English

dry

/drai/
tính từ
khô, cạn, ráo; khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ; cạn sữa, hết sữa (bò cái...)

dry (/drai/, tính từ) nghĩa là khô, cạn, ráo; khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ; cạn sữa, hết sữa (bò cái...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ khô, cạn, ráo; khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ; cạn sữa, hết sữa (bò cái...)
    a spell of dry cold – đợt rét khô
  • động từ làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn; làm cho (bò cái...) hết sữa; khô đi, khô cạn đi
    to dry one's tears – lau khô nước mắt
  • danh từ vật khô; nơi khô; người tán thành cấm rượu