drum
/drʌm/
danh từ
cái trống; tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...); người đánh trống
drum (/drʌm/, danh từ) nghĩa là cái trống; tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...); người đánh trống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái trống; tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc...); người đánh trống
- động từ đánh trống; gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch; đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ)to drum on the pianô – gõ gõ lên phím đàn pianô