Kasser English

drop

/drɔp/
danh từ
giọt (nước, máu, thuốc...); hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh; kẹo viên, viên (bạc hà...)

drop (/drɔp/, danh từ) nghĩa là giọt (nước, máu, thuốc...); hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh; kẹo viên, viên (bạc hà...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ giọt (nước, máu, thuốc...); hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh; kẹo viên, viên (bạc hà...)
    to fall in drops – rơi nhỏ giọt
  • động từ chảy nhỏ giọt, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước; rơi, rớt xuống, gục xuống; (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra
    to drop with fatigue – mệt gục xuống

Câu ví dụ với drop

I'm inclined to believe so. Many drop out long before writing a dissertation, and the curriculum is often too academic. Vocational training and apprenticeships could potentially suit them better.
inˈklaind tuː biˈliːv sou ˈmeni drɔp aut lɔɳ biˈfɔː ˈraitiɳ ei ænd ðiː kəˈrikjuləm ˈɪz ˈɔːfn tuː vouˈkeiʃənl ˈtreiniɳ ænd kæn pətˈɛnʃəlˌi sjuːt ðem ˈbetə
Tôi nghiêng về ý đó. Nhiều người bỏ học từ lâu trước khi viết luận văn, và chương trình thường quá thiên lý thuyết. Đào tạo nghề và học nghề có lương có thể phù hợp hơn với họ.