answer
/ˈɑːnsə/
danh từ
sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp; điều đáp lại, việc làm đáp lại; lời biện bác, lời biện bạch
answer (/ˈɑːnsə/, danh từ) nghĩa là sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp; điều đáp lại, việc làm đáp lại; lời biện bác, lời biện bạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp; điều đáp lại, việc làm đáp lại; lời biện bác, lời biện bạchto give an answer to somebody about something – trả lời ai về việc gì
- động từ trả lời, đáp lại; thưa; biện bác; chịu trách nhiệm; đảm bảo, bảo lãnhto answer [to] someone – trả lời ai
Câu ví dụ với answer
I called you last night, but you didn't answer.
ai juː lɑːst nait bʌt juː ˈdɪdən ˈɑːnsə
Tối qua mình gọi bạn mà bạn không bắt máy.
The successful candidate will answer calls and emails from customers, take messages and deal with delivery issues.
ðiː səkˈsesful ˈkændidit wil ˈɑːnsə ænd frɔm teik ænd diːl wi diˈlivəri
Ứng viên trúng tuyển sẽ trả lời điện thoại và email của khách hàng, nhận lời nhắn và xử lý các vấn đề giao hàng.
Gene therapy has moved from science fiction to clinical trial in less than a generation, raising questions that medicine alone cannot answer.
dʤiːn hæv frɔm ˈsaiəns ˈfikʃn tuː ˈklinikəl ˈtraiəl in les ðæn ei rˈeɪzɪŋ ðæt ˈmedsin əˈloun ˈɑːnsə
Liệu pháp gen đã đi từ khoa học viễn tưởng tới thử nghiệm lâm sàng trong chưa đầy một thế hệ, đặt ra những câu hỏi mà riêng y học không trả lời được.