Kasser English

any

/ˈeni/
từ hạn định
bất kỳ, chút nào (câu hỏi, phủ định)

any (/ˈeni/, từ hạn định) nghĩa là bất kỳ, chút nào (câu hỏi, phủ định). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • đại từ một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi); không chút gì, không đứa nào (ý phủ định); bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định)
    is there any of them there? – có ai trong bọn họ ở đây không?
  • tính từ một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi); tuyệt không, không tí nào (ý phủ định); bất cứ (ý khẳng định)
    have you any book(s)? – anh có quyển sách nào không?
  • trạng từ một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh); hoàn toàn; bất kỳ
    is that any better? – cái đó có khá hơn chút nào không?

Câu ví dụ với any

Do you have any noodles? – Sorry, we don't have any.
duː juː hæv ˈeni ˈsɔri wiː dount hæv ˈeni
Quán có mì không? – Xin lỗi, hết rồi.
Are there any chairs in the kitchen?
ɑː ðeə ˈeni in ðiː kˈɪtʃən
Trong bếp có ghế không?
We've run out of paper. Is there any in the cupboard?
rʌn aut ɔv ˈpeipə ˈɪz ðeə ˈeni in ðiː ˈkʌpbəd
Hết giấy rồi. Trong tủ còn không?
Thank you. Will I get any compensation for the delay?
θæɳk juː wil ai get ˈeni fɔː ðiː diˈlei
Cảm ơn. Tôi có được bồi thường cho việc trễ không?
If you have any further questions, please do not hesitate to contact me.
if juː hæv ˈeni ˈfəːðə pliːz duː nɔt ˈheziteit tuː kɔntækt miː
Nếu có thêm câu hỏi, xin đừng ngần ngại liên hệ với tôi.