eat (/iːt/, động từ) nghĩa là ăn; ăn cơm; ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng; nấu cơm (cho ai). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với eat
You shouldn't eat too much sugar.
juː iːt tuː mʌtʃ ˈʃugə
Bạn không nên ăn quá nhiều đường.
If schools taught nutrition, children would eat better.
if skˈuːlz tiːtʃ njuːˈtriʃn tʃaild wˈʊd iːt ˈbetə
Nếu trường học dạy dinh dưỡng, trẻ sẽ ăn uống tốt hơn.
I try to eat a balanced diet, but I consume too much junk food when I'm under stress.
ai trai tuː iːt ei bˈælənst ˈdaiət bʌt ai kənˈsjuːm tuː mʌtʃ dʤʌɳk fuːd wen ˈʌndə stres
Tôi cố ăn cân bằng, nhưng khi căng thẳng tôi ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
What kind of food do you usually eat?
w t kaind ɔv fuːd duː juː ˈjuː u li iːt
Bạn thường ăn loại thức ăn gì?