from
/frɔm, frəm/
giới từ
từ; dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ; khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách
from (/frɔm, frəm/, giới từ) nghĩa là từ; dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ; khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với from
My favourite singer is from Korea.
mai ˈfeivərit ˈsiɳə ˈɪz frɔm
Ca sĩ yêu thích nhất của tôi đến từ Hàn Quốc.
A famous band from Korea. I took a lot of photos and videos.
ei ˈfeiməs bænd frɔm ai teik ei lɔt ɔv fˈəʊtəʊz ænd
Một ban nhạc nổi tiếng từ Hàn Quốc. Mình chụp nhiều ảnh và quay video.
Where are you from? – I'm from Vietnam.
we ɑː juː frɔm frɔm viˌɛtˈnɑm
Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam.
I'm from Vietnam. I'm Vietnamese.
frɔm viˌɛtˈnɑm
Tôi đến từ Việt Nam. Tôi là người Việt.
Where are you from, Anna?
we ɑː juː frɔm ˈænə
Anna, bạn đến từ đâu?