Kasser English

correct

/kəˈrekt/
tính từ
đúng, chính xác; đúng đắn, được hợp, phải, phải lối; làm (nói) đúng lúc

correct (/kəˈrekt/, tính từ) nghĩa là đúng, chính xác; đúng đắn, được hợp, phải, phải lối; làm (nói) đúng lúc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đúng, chính xác; đúng đắn, được hợp, phải, phải lối; làm (nói) đúng lúc
    if my memory is correct – nếu tôi nhớ đúng
  • động từ sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh; khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị; làm mất tác hại (của cái gì)
    to correct a bad habit – sửa một thói xấu