anyone (/ˈeniwʌn/, đại từ) nghĩa là người nào, ai; bất cứ người nào, bất cứ ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với anyone
That's a big expansion for a conglomerate. Will anyone lose their job?
ˈðæts ei big iksˈpænʃn fɔː ei kənˈglɔmərit wil ˈeniwʌn luːz ðeə dʤɔb
Mở rộng lớn với một tập đoàn đa ngành đấy. Có ai mất việc không?
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.
Anyone who is convicted of a violent crime should receive a long sentence.
ˈeniwʌn huː ˈɪz ɔv ei ˈvaiələnt kraim ʃˈʊd riˈsiːv ei lɔɳ ˈsentəns
Bất kỳ ai bị kết án tội bạo lực nên nhận bản án dài.