Kasser English

anything

/ˈeniθiɳ/
danh từ
vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi); bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định); (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ

anything (/ˈeniθiɳ/, danh từ) nghĩa là vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi); bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định); (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với anything

Of course. Here's your receipt. Anything else?
ɔv kɔːs jɔː riˈsiːt ˈeniθiɳ els
Dạ được. Đây là hóa đơn. Chị cần gì nữa không ạ?
Of course. Would you like anything from room service tonight?
ɔv kɔːs wˈʊd juː laik ˈeniθiɳ frɔm rum ˈsəːvis təˈnait
Dạ được. Tối nay anh dùng gì từ dịch vụ phòng không?
Of course. And if anything arrives damaged, take a photo and we'll replace it.
ɔv kɔːs ænd if ˈeniθiɳ dˈæmɪdʒd teik ei ˈfoutou ænd riˈpleis it
Dĩ nhiên. Nếu món nào đến bị hỏng, chụp ảnh rồi chúng tôi thay.