Kasser English

cover

/ˈkʌvə/
danh từ
vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì; vung, nắp; lùm cây, bụi rậm

cover (/ˈkʌvə/, danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì; vung, nắp; lùm cây, bụi rậm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì; vung, nắp; lùm cây, bụi rậm
    under the same cover – trong cùng một bọc, trong cùng một phong bì
  • động từ che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc; mặc quần áo, đội mũ; (quân sự) che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát
    to cover a wall with paper – dán giấy phủ lên tường

Câu ví dụ với cover

To apply, send your CV, a cover letter and two references to [email protected] by 15 November.
tuː əˈplai send jɔː ˌsiˈvi ei ˈkʌvə ˈletə ænd tuː tuː bai nouˈvembə
Để ứng tuyển, gửi CV, thư xin việc và hai người giới thiệu đến [email protected] trước ngày 15 tháng 11.