cow (/kau/, danh từ) nghĩa là bò cái; voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái; (từ lóng) đàn bà con gái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bò cái; voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái; (từ lóng) đàn bà con gáito milk the cow – vắt bò sữa
- động từ doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãia cowed look – vẻ mặt sợ hãi