Kasser English

fire

/ˈfaie/
danh từ
lửa, ánh lửa; sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà; ánh sáng

fire (/ˈfaie/, danh từ) nghĩa là lửa, ánh lửa; sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà; ánh sáng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lửa, ánh lửa; sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà; ánh sáng
    fire burns – lửa cháy
  • động từ đốt cháy, đốt (lò...); làm nổ, bắn (súng...); làm đỏ
    to fire a mine – giật mìn

Câu ví dụ với fire

Always check the fire extinguisher before starting work.
ˈɔːlwəz tʃek ðiː ˈfaie iksˈtiɳgwiʃə biˈfɔː ˈstɑːtliɳ wəːk
Luôn kiểm tra bình chữa cháy trước khi bắt đầu làm việc.
I'll organise it next week and check every fire extinguisher as a precaution.
ˈɔːɡənˌaɪz it nekst wiːk ænd tʃek ˈevri ˈfaie iksˈtiɳgwiʃə æz ei priˈkɔːʃn
Tuần sau tôi sẽ tổ chức và kiểm tra từng bình chữa cháy như một biện pháp phòng ngừa.

Cụm từ thường gặp có fire