date (/deit/, danh từ) nghĩa là quả chà là; (thực vật học) cây chà là; ngày tháng; niên hiệu, niên kỷ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ quả chà là; (thực vật học) cây chà là; ngày tháng; niên hiệu, niên kỷwhat's the date today? – hôm nay ngày bao nhiêu?
- động từ đề ngày tháng; ghi niên hiệu; xác định ngày tháng, xác định thời đại; (thông tục) hẹn hò, hẹn gặp (ai)to date a letter – đề ngày tháng vào một bức thư
Câu ví dụ với date
Speaking to journalists, the spokesperson confirmed the date.
ˈspiːkiɳ tuː ðiː spˈəʊkspəsən kənˈfəːmd ðiː deit
Nói chuyện với các nhà báo, người phát ngôn xác nhận ngày tổ chức.
Enormously. Incomes have risen, and with them a throwaway culture of overconsumption. People replace phones every year, partly because of planned obsolescence and partly because exposure to advertising makes the old one feel out of date.
ɪnˈɔːməsli hæv raiz ænd wi ðem ei θrˈəʊəwˌeɪ ˈkʌltʃə ɔv ˈpiːpl riˈpleis ˈevri jəː ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv plænd ænd ˈpɑːtli biˈkɔz iksˈpouʤə tuː ˈædvətˌaɪzɪŋ ðiː ould wʌn fiːl aut ɔv deit
Rất lớn. Thu nhập tăng, kéo theo văn hoá dùng rồi vứt và tiêu thụ quá mức. Người ta đổi điện thoại mỗi năm, một phần vì sản phẩm bị làm lỗi thời có chủ đích, một phần vì tiếp xúc với quảng cáo khiến cái cũ có vẻ lạc hậu.