bad (/bæd/, tính từ) nghĩa là xấu, tồi, dở; ác, bất lương, xấu; có hại cho, nguy hiểm cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xấu, tồi, dở; ác, bất lương, xấu; có hại cho, nguy hiểm chobad weather – thời tiết xấu
- danh từ vận rủi, vận không may, vận xấu; cái xấu; phá sản; sa ngã; bị thiệt, bị lỗ; còn thiếu, còn nợto take the bad with the good – nhận cả cái may lẫn cái không may
Câu ví dụ với bad
That's bad for your body. You should go to bed early.
ˈðæts bæd fɔː jɔː ˈbɔdi juː ʃˈʊd gou tuː bed ˈəːli
Thế hại sức khỏe lắm. Bạn nên đi ngủ sớm.