Kasser English

back

/bæk/
tính từ
sau; hậu; còn chịu lại, còn nợ lại; để quá hạn, cũ, đã qua

back (/bæk/, tính từ) nghĩa là sau; hậu; còn chịu lại, còn nợ lại; để quá hạn, cũ, đã qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sau; hậu; còn chịu lại, còn nợ lại; để quá hạn, cũ, đã qua
    back yard – sân sau
  • trạng từ lùi lại, về phía sau; trước (thời gian); trả lại, trở lại, ngược lại
    keep back! – lùi lại!
  • danh từ lưng (người, vật); ván lưng, ván ngựa (ghế); đằng sau
    at the back of the house – ở đằng sau nhà
  • động từ lùi; ủng hộ (một kế hoạch...); đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)
    to back a car into the garage – lùi ôtô vào nhà xe

Câu ví dụ với back

She's out of the office. Can she call you back this afternoon?
aut ɔv ðiː ˈɔfis kæn ʃiː kɔːl juː bæk ðis ˈɑːftəˈnuːn
Cô ấy không ở văn phòng. Chiều nay cô ấy gọi lại cho anh được không?
Could you ask her to ring me back on my mobile?
kæn juː ɑːsk həː tuː riɳ miː bæk ɔn mai ˈmoubail
Bạn nhờ cô ấy gọi lại vào di động của tôi được không?
W-A-R-D. Please ask her to call me back on my mobile, 0901 234 567.
pliːz ɑːsk həː tuː kɔːl miː bæk ɔn mai ˈmoubail
W-A-R-D. Nhờ cô ấy gọi lại cho tôi vào di động, 0901 234 567.
I see. And my expense claim from last month? I haven't been paid back yet.
ai siː ænd mai iksˈpens kleim frɔm lɑːst mʌnθ ai ˈhævnɔt biː pei bæk jet
Ra vậy. Còn đơn hoàn chi phí tháng trước? Tôi chưa được trả lại.
The helpline was busy. However, they called me back promptly.
ðiː biː ˈbizi hauˈevə ðei miː bæk prˈɒmptli
Đường dây hỗ trợ bận. Tuy nhiên, họ gọi lại cho tôi rất nhanh.