down
/daun/
tính từ
xuống, xuôi; chán nản, nản lòng, thất vọng; (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)
down (/daun/, tính từ) nghĩa là xuống, xuôi; chán nản, nản lòng, thất vọng; (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xuống, xuôi; chán nản, nản lòng, thất vọng; (thể dục,thể thao) kém điểm (đối phương)down leap – cái nhảy xuống
- trạng từ xuống; xuống, bỏ xuống, lặn xuống, ngã xuống, nằm xuống; ở dưới; xuống cho đến, cho đến tận, xuôi theoto go down – đi xuống
- giới từ xuống, xuôi, xuôi dọc theo; ở phía thấp, ở dưới; (nghĩa bóng) vứt bỏ, bỏ đidown the hill – xuống đồi
- động từ đặt xuống, hạ xuống, bỏ xuống; đánh gục, đánh ngã (ai); hạ, bắn rơi (máy bay); nốc một cốc rượu
Câu ví dụ với down
Shut down the computer and log in again.
ʃʌt daun ðiː kəmˈpjuːtə ænd lɔg in əˈgen
Tắt máy và đăng nhập lại.
Hà, have you seen the press coverage this morning? Our competitor's CEO has stepped down.
eitʃ hæv juː siː ðiː pres ˈkʌvəridʤ ðis ˈmɔːniɳ ˈauə ˈsiˌiˈoʊ hæv stept daun
Hà, bạn thấy báo chí đưa tin sáng nay chưa? CEO của đối thủ vừa từ chức.
During the move, the servers will be shut down for two days, so please back up all your files to the shared database by 28 September.
ˈdjuəriɳ ðiː muːv ðiː wil biː ʃʌt daun fɔː tuː sou pliːz bæk p ɔːl jɔː tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs bai səpˈtembə
Trong lúc chuyển, máy chủ sẽ tắt hai ngày, vì vậy hãy sao lưu toàn bộ tập tin lên cơ sở dữ liệu chung trước ngày 28/9.
Mainly because of economic pressure. Parents want their children to gain proficiency in a lingua franca like English or Vietnamese, so minority languages are no longer passed down at home.
ˈmeinli biˈkɔz ɔv ˈpreʃə wɔnt ðeə tʃaild tuː gein proficiency in ei laik ˈiɳgliʃ ɔː sou maɪnˈɒrɪti ɑː nou ˈlɔɳgə pˈɑːst daun æt houm
Chủ yếu vì áp lực kinh tế. Cha mẹ muốn con thành thạo một ngôn ngữ chung như tiếng Anh hay tiếng Việt, nên ngôn ngữ thiểu số không còn được truyền lại ở nhà.
A language becomes extinct not when its last speaker dies, but a generation earlier, when parents stop passing it down to their children.
ei ˈlæɳgwidʤ iksˈtiɳkt nɔt wen its lɑːst ˈspiːkə dˈaɪz bʌt ei wen stɔp ˈpɑːsiɳ it daun tuː ðeə tʃaild
Một ngôn ngữ tuyệt diệt không phải khi người nói cuối cùng qua đời, mà sớm hơn một thế hệ, khi cha mẹ ngừng truyền nó cho con.