Kasser English

false

/fɔːls/
tính từ
sai, nhầm; không thật, giả; dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối

false (/fɔːls/, tính từ) nghĩa là sai, nhầm; không thật, giả; dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sai, nhầm; không thật, giả; dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối
    a false idea – ý kiến sai
  • trạng từ dối, lừa; (logic học) sai
    to play someone false – lừa ai, phản ai