Kasser English

choose

/tʃuːz/
động từ
chọn, lựa chọn, kén chọn; thách muốn; (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là

choose (/tʃuːz/, động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, kén chọn; thách muốn; (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn là. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với choose

Were parents able to choose their child's genes, inequality would deepen.
biː ˈeibl tuː tʃuːz ðeə wˈʊd ˈdiːpən
Nếu cha mẹ có thể chọn gen cho con, bất bình đẳng sẽ sâu sắc hơn.