dig (/dig/, danh từ) nghĩa là sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất); sự thúc; cú thúc; sự chỉ trích cay độc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất); sự thúc; cú thúc; sự chỉ trích cay độcto give someone a dig in the ribs – thúc vào sườn ai
- động từ đào bới, xới, cuốc (đất...); thúc, án sâu, thọc sâu; moi ra, tìm rato dig a hole – đào một cái lỗ