Kasser English

coach

/koutʃ/
danh từ
xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa); (ngành đường sắt) toa hành khách; xe buýt chạy đường dài

coach (/koutʃ/, danh từ) nghĩa là xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa); (ngành đường sắt) toa hành khách; xe buýt chạy đường dài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa); (ngành đường sắt) toa hành khách; xe buýt chạy đường dài
  • động từ chở bằng xe ngựa; dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi); (thể dục,thể thao) huấn luyện, luyện tập (một vận động viên)