Kasser English

coat

/kəʊt/
danh từ
áo khoác dày

coat (/kəʊt/, danh từ) nghĩa là áo khoác dày. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông); áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy; bộ lông (thú)
  • động từ mặc áo choàng; phủ, tẩm, bọc, tráng; phủ, bọc (đ)
    pills coated with sugar – thuốc viên bọc đường

Câu ví dụ với coat

It will be cold tomorrow. Bring a coat.
it wil biː kould təˈmɔrou briɳ ei kout
Mai trời sẽ lạnh. Mang áo khoác đi.
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.