guest
/gest/
danh từ
khách; khách trọ (ở khách sạn); vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh
guest (/gest/, danh từ) nghĩa là khách; khách trọ (ở khách sạn); vật ký sinh; trùng ký sinh; cây ký sinh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với guest
The Riverside Hotel. The main hall. It's our 10th anniversary, so there'll be an award ceremony and a guest speaker too.
ðiː ˈrivəsaid houˈtel ðiː mein hɔːl ˈauə sou biː æn əˈwɔːd ˈseriməni ænd ei gest ˈspiːkə tuː
Khách sạn Riverside, hội trường chính. Năm nay kỷ niệm 10 năm nên có cả lễ trao giải và diễn giả khách mời.
Yes, sign up by Friday. Admission is free, and you can bring one guest.
jes sain p bai ˈfraidi ədˈmiʃn ˈɪz friː ænd juː kæn briɳ wʌn gest
Có, đăng ký trước thứ Sáu. Vào cửa miễn phí, và được dẫn theo một khách.
More than 200 employees from the headquarters and three branches attended the event in the main hall, and a guest speaker from the Singapore office opened the ceremony.
mɔː ðæn frɔm ðiː ˈhedˈkwɔːtəz ænd θriː ətˈɛndɪd ðiː iˈvent in ðiː mein hɔːl ænd ei gest ˈspiːkə frɔm ðiː ˈɔfis ðiː ˈseriməni
Hơn 200 nhân viên từ trụ sở chính và ba chi nhánh đã dự sự kiện ở hội trường chính, và một diễn giả khách mời từ văn phòng Singapore đã khai mạc buổi lễ.
New adverts, posters and banners will be shown at the trade fair in January, and there will be a special offer for every guest at the exhibition.
njuː ænd wil biː ʃou æt ðiː treid feə in ˈdʤænjuəri ænd ðeə wil biː ei ˈspeʃəl ˈɔfə fɔː ˈevri gest æt ðiː
Quảng cáo, áp phích và băng rôn mới sẽ được trưng bày tại hội chợ thương mại vào tháng Một, và sẽ có ưu đãi đặc biệt cho mọi khách đến triển lãm.
Has the guest speaker sent her slides and handouts?
hæv ðiː gest ˈspiːkə send həː ænd
Diễn giả khách mời gửi trang trình chiếu và tài liệu chưa?