Kasser English

blue

/bluː/
tính từ
xanh dương

blue (/bluː/, tính từ) nghĩa là xanh dương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ xanh; mặc quần áo xanh; (thông tục) chán nản, thất vọng
    dark blue – xanh sẫm
  • danh từ màu xanh; phẩm xanh, thuốc xanh; (the blue) bầu trời
    to be dressed in blue – mặc quần áo màu xanh
  • động từ làm xanh, nhuộm xanh; hồ lơ (quần áo); (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)

Câu ví dụ với blue

The blue jacket is hers.
ðiː bluː ˈdʤækit ˈɪz həːz
Áo khoác xanh là của cô ấy.
The red one is mine. The blue one is my husband's.
ðiː red wʌn ˈɪz mˈaɪn ðiː bluː wʌn ˈɪz mai
Cái đỏ của mình. Cái xanh của chồng mình.
Minh, is it true that our corporation is going to merge with Blue Star?
ˈɪz it truː ðæt ˈauə ˈɪz ˈgouiɳ tuː məːdʤ wi bluː stɑː
Minh, có đúng là tập đoàn mình sắp sáp nhập với Blue Star không?
Not a merger exactly. We're acquiring a 60% stake, so Blue Star will become a subsidiary.
nɔt ei ˈməːdʤə igˈzæktli ei steik sou bluː stɑː wil biˈkʌm ei səbˈsaidəns
Không hẳn là sáp nhập. Ta mua 60% cổ phần, nên Blue Star sẽ thành công ty con.

Cụm từ thường gặp có blue