cool
/kuːl/
tính từ
mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội; trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh; lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm
cool (/kuːl/, tính từ) nghĩa là mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội; trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh; lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội; trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh; lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắmit's getting cool – trời trở mát
- động từ làm mát, làm nguội, trở mát, nguội đi; làm mát, làm giảm (nhiệt tình...); nguôi đi; nguôi đi, bình tĩnh lạito cool one's anger – nguôi giận
- danh từ khí mát; chỗ mát mẻthe cool of the evening – khí mát buổi chiều
Câu ví dụ với cool
In autumn the weather is cool and beautiful.
in ˈɔːtəm ðiː ˈweθə ˈɪz kuːl ænd ˈbjuːtəful
Mùa thu thời tiết mát mẻ và đẹp.
Cool! I've never been to a festival. I prefer museums and the theatre.
kuːl ˈnevə biː tuː ei ˈfestivəl ai priˈfəː ænd ðiː ˈθiətə
Hay quá! Mình chưa từng đi lễ hội. Mình thích bảo tàng và nhà hát hơn.