Kasser English

below

/biˈlou/
trạng từ
ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới

below (/biˈlou/, trạng từ) nghĩa là ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới
    as it will be said below – như sẽ nói ở dưới đây
  • giới từ dưới, ở dưới, thấp hơn; không xứng đáng; không đáng phải quan tâm; (xem) mark
    ten degrees below 0 – mười độ dưới 0

Câu ví dụ với below

In a hypothetical Vietnamese city of five million people, the average lifespan has risen from 68 to 76 within three decades, while the birth rate has fallen below replacement level.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈsiti ɔv faiv ˈmiljən ˈpiːpl ðiː ˈævəridʤ hæv raiz frɔm tuː wiˈ in θriː wail ðiː bəːθ reit hæv fˈɔːlən biˈlou riˈpleismənt ˈlevl
Ở một thành phố Việt Nam giả định với năm triệu dân, tuổi thọ trung bình đã tăng từ 68 lên 76 trong ba thập kỷ, trong khi tỷ lệ sinh đã giảm dưới mức thay thế.