bear (/beə/, danh từ) nghĩa là con gấu; người thô lỗ, người thô tục; (thiên văn học) chòm sao gấu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ con gấu; người thô lỗ, người thô tục; (thiên văn học) chòm sao gấuthe Great Bear – chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
- động từ chịu, chịu đựng; chống đỡ, đỡ; có hiệu lực, ăn thuato grin and bear – cười mà chịu đứng
- mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm; chịu, chịu đựng; sinh, sinh sản, sinh lợito bear a message – mang một bức thư