Kasser English

february

/ˈfebruəri/
danh từ
tháng hai

february (/ˈfebruəri/, danh từ) nghĩa là tháng hai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với february

That's a great plan. I've decided to improve my English. I'm taking a class in February.
ˈðæts ei greit plæn diˈsaidid tuː imˈpruːv mai ˈiɳgliʃ ˈteikiɳ ei klɑːs in ˈfebruəri
Kế hoạch hay đấy. Mình đã quyết định cải thiện tiếng Anh. Tháng Hai mình học một lớp.