all
/ɔːl/
trạng từ
hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn; một mình, đơn độc; không ai giúp đỡ, tự làm lấy
all (/ɔːl/, trạng từ) nghĩa là hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn; một mình, đơn độc; không ai giúp đỡ, tự làm lấy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn; một mình, đơn độc; không ai giúp đỡ, tự làm lấyto be dressed all in white – mặc toàn trắng
- tính từ tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọiall my life – suốt đời tôi, trọn đời tôi
- danh từ tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ; (xem) above; (xem) afterall of us – tất cả chúng tôi; tất cả chúng ta
Câu ví dụ với all
Do you mind cleaning the floor? – Not at all.
duː juː maind ˈkliːniɳ ðiː floor nɔt æt ɔːl
Bạn lau sàn giúp có phiền không? – Không sao cả.
Not at all. I'll tidy the living room and put the clothes away.
nɔt æt ɔːl ˈtaidi ðiː ˈliviɳ rum ænd put ðiː klouðz əˈwei
Không sao. Mình sẽ dọn phòng khách và cất quần áo.
At the end, the boss says: “I'll pay the bill. You've all worked very hard this year!”
æt ðiː end ðiː bɔs pei ðiː bil ɔːl ˈveri hɑːd ðis jəː
Cuối bữa, sếp nói: “Tôi trả tiền. Năm nay mọi người đã làm việc rất chăm chỉ!”
All applicants must send an application form and a CV.
ɔːl mʌst - məst send æn fɔːm ænd ei ˌsiˈvi
Tất cả người nộp đơn phải gửi đơn ứng tuyển và CV.
At the end of this month. After that you'll get all the perks, including health insurance and paid public holidays.
æt ðiː end ɔv ðis mʌnθ ˈɑːftə ðæt get ɔːl ðiː inˈkluːdiɳ ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd pei ˈpʌblik
Cuối tháng này. Sau đó bạn sẽ hưởng đầy đủ phúc lợi, kể cả bảo hiểm y tế và ngày lễ có lương.