Kasser English

also

/ˈɔːlsou/
trạng từ
cũng, cũng vậy, cũng thế; (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra

also (/ˈɔːlsou/, trạng từ) nghĩa là cũng, cũng vậy, cũng thế; (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với also

We have also run out of cartridges, so new supplies have been ordered.
wiː hæv ˈɔːlsou rʌn aut ɔv sou njuː hæv biː ˈɔːdəd
Chúng tôi cũng hết hộp mực, nên vật tư mới đã được đặt.
Tom (8.10 a.m.): Done. They've confirmed 4 p.m. They'll also send the quotation for 200 units by email.
tɔm ˈæm dʌn ˈðeɪv kənˈfəːmd ˈpiˈɛm ˈɔːlsou send ðiː kwouˈteiʃn fɔː bai iˈmeɪl
Tom (8:10 sáng): Xong. Họ xác nhận 4 giờ chiều. Họ cũng sẽ gửi báo giá 200 chiếc qua email.
Not only did the campaign raise awareness, but it also boosted sales.
nɔt ˈounli dˈɪd ðiː kæmˈpein reiz əwˈeənəs bʌt it ˈɔːlsou
Chiến dịch không những nâng cao nhận diện mà còn thúc đẩy doanh số.
Not only is the slogan short, but it is also easy to remember.
nɔt ˈounli ˈɪz ðiː ˈslougən ʃɔːt bʌt it ˈɪz ˈɔːlsou ˈiːzi tuː riˈmembə
Khẩu hiệu không những ngắn mà còn dễ nhớ.
Should we also install the new firewall software?
ʃˈʊd wiː ˈɔːlsou inˈstɔːl ðiː njuː fˈaɪəwɔːl sˈɒftweə
Ta cũng nên cài phần mềm tường lửa mới chứ?