Kasser English

conversation

/,kɔnvəˈseiʃn/
danh từ
sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận; (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp; trao đổi; nói chuyện, đối thoại, hội thoại, đàm thoại

conversation (/,kɔnvəˈseiʃn/, danh từ) nghĩa là sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận; (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp; trao đổi; nói chuyện, đối thoại, hội thoại, đàm thoại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với conversation

In a hypothetical mountain community of 800 people, a survey found that every adult over 60 spoke the local dialect fluently, whereas fewer than one in ten children under 12 could hold a conversation in it.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈmauntin kəˈmjuːniti ɔv ˈpiːpl ei ˈsəːvei faund ðæt ˈevri ˈædʌlt ˈouvə spouk ðiː ˈloukəl ˈdaiəlekt flˈuːəntli we rˈ z ðæn wʌn in ten tʃaild ˈʌndə kæn hould ei in it
Trong một cộng đồng miền núi giả định 800 người, khảo sát thấy mọi người lớn trên 60 đều nói phương ngữ địa phương lưu loát, trong khi chưa tới một phần mười trẻ dưới 12 tuổi có thể trò chuyện bằng nó.