Kasser English

behind

/biˈhaind/
trạng từ
sau, ở đằng sau; chậm, trễ

behind (/biˈhaind/, trạng từ) nghĩa là sau, ở đằng sau; chậm, trễ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ sau, ở đằng sau; chậm, trễ
    to stay behind – ở lại đằng sau
  • giới từ sau, ở đằng sau; kém; cũ rích, cổ lỗ
    behind the door – đằng sau cửa
  • danh từ (thông tục) mông đít

Câu ví dụ với behind

There is a dog. The dog is behind the door.
ðeə ˈɪz ei dɔg ðiː dɔg ˈɪz biˈhaind ðiː dɔː
Có một con chó. Con chó ở sau cửa.
They're behind the computer.
biˈhaind ðiː kəmˈpjuːtə
Sau máy tính.