agree
/əˈgriː/
động từ
đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận; hoà thuận; hợp với, phù hợp với, thích hợp với
agree (/əˈgriː/, động từ) nghĩa là đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận; hoà thuận; hợp với, phù hợp với, thích hợp với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với agree
I agree with you, but we need to cooperate with Accounting on the cost first.
ai əˈgriː wi juː bʌt wiː niːd tuː kəʊˈɒpərˌeɪt wi əˈkauntiɳ ɔn ðiː kɔst fəːst
Tôi đồng ý, nhưng chúng ta cần phối hợp với Kế toán về chi phí trước.
To some extent, I agree that people are greedier today.
tuː sʌm iksˈtent ai əˈgriː ðæt ˈpiːpl ɑː tədˈeɪ
Ở mức độ nào đó, tôi đồng ý rằng ngày nay người ta tham lam hơn.
I strongly agree that scientific research should be funded by governments.
ai strˈɒŋli əˈgriː ðæt riˈsəːtʃ ʃˈʊd biː fˈʌndɪd bai
Tôi hoàn toàn đồng ý rằng nghiên cứu khoa học nên được chính phủ tài trợ.
I partly agree with giving funding to space exploration.
ai ˈpɑːtli əˈgriː wi ɡˈɪvɪŋ fˈʌndɪŋ tuː ˈspeis
Tôi đồng ý một phần với việc cấp kinh phí cho thám hiểm không gian.
I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.