best (/best/, trạng từ) nghĩa là tốt nhất, hay nhất; hơn nhất; tốt nhất là, khôn hơn hết là. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ tốt nhất, hay nhất; hơn nhất; tốt nhất là, khôn hơn hết làhe work best in the morning – anh ấy làm việc tốt nhất vào buổi sáng
- tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất; đại bộ phận; đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳngthe best thing to do – việc làm tốt nhất, việc làm có kết quả nhất
- danh từ cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất; cố gắng lớn nhất; quần áo đẹp nhất
- động từ hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai); tốt nhất, tối ưu
Câu ví dụ với best
A week later, she got the best grade in the class.
ei wiːk lˈeɪtə ʃiː ðiː best greid in ðiː klɑːs
Một tuần sau, cô đạt điểm cao nhất lớp.
Got it. How should I end it? ‘Best regards’ or ‘Yours sincerely’?
it hau ʃˈʊd ai end it best ɔː jɔːz sinˈsiəli
Dạ. Em kết thúc thế nào ạ? ‘Best regards’ hay ‘Yours sincerely’?
This hotel has the best facilities in the city.
ðis houˈtel hæv ðiː best fəsˈɪlɪtiz in ðiː ˈsiti
Khách sạn này có tiện nghi tốt nhất thành phố.
Awards are given to the best sales team every year.
ɑː ˈgivn tuː ðiː best tiːm ˈevri jəː
Giải thưởng được trao cho nhóm kinh doanh xuất sắc nhất hằng năm.
I know. I'm helping with the brochures and the advert. There's a prize for the best exhibition stand.
ai nou ˈhelpiɳ wi ðiː ænd ðiː ədˈvəːt ei prize fɔː ðiː best stænd
Mình biết. Mình đang giúp làm tờ gấp và quảng cáo. Có giải thưởng cho gian hàng triển lãm đẹp nhất.