Kasser English

either

/ˈaiðə,Mỹˈiːðə/
trạng từ
cũng phải thế

either (/ˈaiðə,Mỹˈiːðə/, trạng từ) nghĩa là cũng phải thế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ cũng phải thế
    if you don't take it, I shan't either – nếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy
  • liên từ hoặc
    either... or... – ... hoặc...
  • tính từ mỗi (trong hai), một (trong hai); cả hai
    on either side – ở mỗi bên, ở một trong hai bên; cả hai bên
  • danh từ mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai); cả hai (người, vật)

Câu ví dụ với either

Right, with an option for renewal. Either party can terminate it with sixty days' notice.
rait wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl ˈaiðə ˈpɑːti kæn ˈtəːmineit it wi ˈsiksti ˈnoutis
Đúng, có quyền gia hạn. Bên nào cũng có thể chấm dứt với thông báo trước sáu mươi ngày.
Either we lower the price or we extend the payment period.
ˈaiðə wiː ˈlouə ðiː prais ɔː wiː iksˈtend ðiː ˈpeimənt ˈpiəriəd
Hoặc chúng ta giảm giá, hoặc kéo dài thời hạn thanh toán.
Whether either side is right depends on a prior question: how transparent is the process by which priorities are set?
ˈwe ˈaiðə said ˈɪz rait ɔn ei prior ˈkwestʃn hau trænsˈpeərənt ˈɪz ðiː process bai wit ɑː set
Bên nào đúng tuỳ thuộc vào một câu hỏi có trước: quá trình đặt ra ưu tiên minh bạch tới đâu?