Kasser English

classmate

/klˈɑːsmeɪt/
danh từ
bạn cùng lớp

classmate (/klˈɑːsmeɪt/, danh từ) nghĩa là bạn cùng lớp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với classmate

Who is she? – She's my classmate.
huː ˈɪz ʃiː mai klˈɑːsmeɪt
Cô ấy là ai? – Bạn cùng lớp của tôi.