difference
/ˈdifrəns/
danh từ
sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch; sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau; sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)
difference (/ˈdifrəns/, danh từ) nghĩa là sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch; sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau; sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch; sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau; sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)a difference in age – sự khác nhau về tuổi tác
- động từ phân biệt, phân hơn kém; (toán học) tính hiệu số, tính sai phân; hiệu số; sai phân
Câu ví dụ với difference
I think so. Children can't tell the difference between information and advertising, so some censorship is reasonable.
ai θiɳk sou tʃaild tel ðiː ˈdifrəns biˈtwiːn ænd ˈædvətˌaɪzɪŋ sou sʌm ˈsensəʃip ˈɪz ˈriːznəbl
Tôi nghĩ vậy. Trẻ em không phân biệt được thông tin và quảng cáo, nên kiểm duyệt phần nào là hợp lý.