future (/ˈfjuːtʃə/, tính từ) nghĩa là tương lai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tương laifuture tense – (ngôn ngữ học) thời tương lai
- danh từ tương lai; (số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau; hợp đông về hàng hoá bán giao sau
Câu ví dụ với future
Would you like to be self-employed in the future?
wˈʊd juː laik tuː biː in ðiː ˈfjuːtʃə
Bạn có muốn tự làm chủ trong tương lai không?
Do you think city life will become more affordable in the future?
duː juː θiɳk ˈsiti laif wil biˈkʌm mɔː əfˈɔːdəbəl in ðiː ˈfjuːtʃə
Bạn có nghĩ cuộc sống thành phố sẽ dễ chi trả hơn trong tương lai không?
How a state spends its money, in the end, reveals what kind of future it believes in.
hau ei steit its ˈmʌni in ðiː end w t kaind ɔv ˈfjuːtʃə it in
Cuối cùng, cách một nhà nước tiêu tiền cho thấy nó tin vào tương lai nào.