Kasser English

black

/blæk/
tính từ
đen

black (/blæk/, tính từ) nghĩa là đen. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đen; mặc quần áo đen; da đen
    a black woman – người đàn bà da đen
  • danh từ màu đen; sơn đen; quần áo đen, áo tang
    to be in black – mặc quần áo đen; mặc áo tang
  • động từ làm đen, bôi đen; đánh xi đen (giày); bôi đen để xoá đi

Câu ví dụ với black

Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
No, it isn't. I think it belongs to Mai. Her wallet is black.
nou it ai θiɳk it tuː həː ˈwɔlit ˈɪz blæk
Không. Mình nghĩ nó của Mai. Ví của cô ấy màu đen.
What does your sister look like? – She's short and has black hair.
w t ˈdəz jɔː ˈsistə luk laik ʃɔːt ænd hæv blæk heə
Em gái bạn trông thế nào? – Thấp và tóc đen.
No, I don't. I like black coffee.
nou ai dount ai laik blæk ˈkɔfi
Không. Mình thích cà phê đen.